Câu tiếng Anh có từ “clutter”
86 câu thật có từ clutter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clutter nghĩa là sự lộn xộn. clutter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a confused multitude of things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clutter
He was searching rapidly through the miscellaneous papers which cluttered the table.
Từ trong câu: clutter, search, rapidly, paper, table
Don Palmer, The Boy Scout Explorers at Treasure Mountain. Nguồn: Project Gutenberg #55415. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We were annoyed during the night by thousands of storks, the cluttering of whose bills would not permit us to sleep.
Từ trong câu: clutter, annoy, night, bill, permit, sleep
Abd Salam, active 1820 Shabeeny, An Account of Timbuctoo and Housa Territories in the Interior of Africa. Nguồn: Project Gutenberg #22631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Opportunity to rehabilitate himself, to wipe out with a single gesture the clutter of dishonesties which were beginning to inconvenience him.
Từ trong câu: clutter, opportunity, himself, wipe, out, single, gesture, dishonesty
Ben Hecht, Gargoyles. Nguồn: Project Gutenberg #38489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They had been sorely tried by the many speeches on extraneous subjects which cluttered the meetings, the heritage of a free-speech policy handed down by antislavery societies.
Từ trong câu: clutter, try, many, speech, subject, meet, heritage, free
Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Code is cluttered with error handling code, which makes it a nightmare for the maintainers.
Từ trong câu: nightmare, clutter, code, error, handle, make
«Programming Language Concepts Using C and C++/Exception Handling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305020 (bản sửa đổi 4648269). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These have connectors that can be added or removed, which allows for more versatility and also reduces clutter.
Từ trong câu: versatility, connector, add, remove, allow, reduce, clutter
«How To Assemble A Desktop PC/Choosing the parts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24143 (bản sửa đổi 4660465). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clutter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clutter trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ clutter hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clutter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clutter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clutter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clutter: Câu phủ định (14 câu), can và could (9 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.