Câu tiếng Anh có từ “clutter”
86 câu thật có từ clutter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clutter nghĩa là sự lộn xộn. clutter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a confused multitude of things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clutter
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He was searching rapidly through the miscellaneous papers which cluttered the table.
Từ trong câu: clutter, search, rapidly, paper, table
Don Palmer, The Boy Scout Explorers at Treasure Mountain. Nguồn: Project Gutenberg #55415. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Although, our basement was becoming cluttered with newsmen at that time.
Từ trong câu: clutter, although, basement, become, time
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The newcomer cluttered a quick sentence or two to his countryman, and was still talking when a third figure sidled in.
Từ trong câu: clutter, newcomer, quick, sentence, countryman, still, talk, third
Arthur Stringer, Never-Fail Blake. Nguồn: Project Gutenberg #18671. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Its owner was sitting in a chair in the middle of a little space cluttered up with discarded exchanges and galley proofs.
Từ trong câu: clutter, owner, sit, chair, middle, little, space, up
Irvin S. Cobb, The Escape of Mr. Trimm His Plight and other Plights. Nguồn: Project Gutenberg #24799. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clutter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clutter trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ clutter hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clutter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clutter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clutter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clutter: Câu phủ định (14 câu), can và could (9 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.