Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “clutter”

86 câu thật có từ clutter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clutter nghĩa là sự lộn xộn. clutter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a confused multitude of things. Xem trang từ điển đầy đủ

  • By this time, i think there would be much clutter on your command window.

    Từ trong câu: clutter, time, think, much, command, window

    «MATLAB Programming/Workspace», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308078 (bản sửa đổi 4095122). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We were annoyed during the night by thousands of storks, the cluttering of whose bills would not permit us to sleep.

    Từ trong câu: clutter, annoy, night, bill, permit, sleep

    Abd Salam, active 1820 Shabeeny, An Account of Timbuctoo and Housa Territories in the Interior of Africa. Nguồn: Project Gutenberg #22631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Miss Powers has one in her parlour, and I always wanted one, but mother wouldn't let me have it, 'cause she says it clutters."

    Từ trong câu: clutter, miss, power, always, want, mother, let, cause

    Carolyn Wells, Patty at Home. Nguồn: Project Gutenberg #10268. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clutter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clutter trong kho câu?
Kho câu có 86 câu có từ clutter hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clutter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clutter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clutter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clutter: Câu phủ định (14 câu), can và could (9 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.