E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clutter”

86 câu thật có từ clutter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clutter nghĩa là sự lộn xộn. clutter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a confused multitude of things. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ clutter

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Is this really what listeners want-more clutter to distract from the music itself?

    Từ trong câu: clutter, really, listener, want, distract, music, itself

    «"Successor to mp3"; MusicDNA founder interviewed», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=154221 (bản sửa đổi 4812043). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Did he not want to get rid of all clutter?

    Từ trong câu: clutter, want, get, rid

    Steven David Justin Sills, An Apostate: Nawin of Thais. Nguồn: Project Gutenberg #25730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Is the space cluttered, or do you have the room to keep reference materials and other things you might need within arm’s reach?

    Không gian có bừa bộn không, hay bạn có đủ chỗ để cất tài liệu tham khảo và những thứ khác mà bạn có thể cần trong tầm tay không?

    Từ trong câu: clutter, space, room, keep, reference, material, thing, need

    «Prioritization: Self-Management of What You Do and When You Do It», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clutter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clutter trong kho câu?
Kho câu có 86 câu có từ clutter hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clutter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clutter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clutter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clutter: Câu phủ định (14 câu), can và could (9 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.