Câu tiếng Anh có từ “chronological”
121 câu thật có từ chronological hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chronological nghĩa là theo trình tự thời gian. chronological là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or arranged according to temporal order. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chronological
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Putting events in chronological order means: listing them in the order in which they happened.
Từ trong câu: chronological, put, event, order, mean, list, happen
«Chronology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=118318 (bản sửa đổi 10979483). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
'I have taken the catalogue (chronological), as you wished, to your copyist (Fuchs).
Từ trong câu: chronological, take, catalog, wish
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For the most part, it adopts a traditional chronological approach, studying events in roughly the order in which they took place.
Từ trong câu: chronological, part, adopt, traditional, approach, study, event, roughly
«Developing a Global Perspective», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0
Soon after,--for here we are involved in a chronological haze,--he began to "take lessons in penmanship with the most enthusiastic ardor."
Từ trong câu: chronological, soon, involve, begin, take, lesson, enthusiastic, ardor
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They are placed in chronological order and, as we proceed from west to east, the subjects may be noticed in the positions described as follows.
Từ trong câu: chronological, place, order, proceed, west, east, subject, notice
Anonymous, Ely Cathedral. Nguồn: Project Gutenberg #20924. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The scantiness of documents which we possess regarding his life does not permit us to name the chronological order in which he painted his pictures.
Từ trong câu: chronological, document, possess, regard, life, permit, name, order
François Crastre, Veronese. Nguồn: Project Gutenberg #41974. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A timeline is a way of displaying a list of events in the order they happened (called chronological order).
Từ trong câu: timeline, way, display, list, event, order, happen, call
«Timeline», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=463956 (bản sửa đổi 8980618). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng chronological
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chronological
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chronological trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ chronological hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chronological xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chronological gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chronological?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chronological: can và could (13 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.