Câu tiếng Anh có từ “chronological”
121 câu thật có từ chronological hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chronological nghĩa là theo trình tự thời gian. chronological là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or arranged according to temporal order. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chronological
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
A concise chronological summary may here be useful to recall to the reader's recollection the chief works of the master.
Từ trong câu: chronological, summary, useful, recall, recollection, chief, work, master
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They are placed in chronological order and, as we proceed from west to east, the subjects may be noticed in the positions described as follows.
Từ trong câu: chronological, place, order, proceed, west, east, subject, notice
Anonymous, Ely Cathedral. Nguồn: Project Gutenberg #20924. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was so little like the antiquity, for example, of Hadlow House, that the two might have computed their age by the chronological systems of different planets.
Từ trong câu: planet, system, compute, antiquity, chronological, little, like, example
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
However, the effect of MS on status consumption may be moderated by chronological age.
Từ trong câu: ms, however, effect, status, consumption, moderate, chronological, age
«Motivation and emotion/Book/2024/Death and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306599 (bản sửa đổi 2727873). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng chronological
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chronological
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chronological trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ chronological hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chronological xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chronological gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chronological?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chronological: can và could (13 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.