Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “chronological”

117 câu thật có từ chronological hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chronological nghĩa là theo trình tự thời gian. chronological là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or arranged according to temporal order. Xem trang từ điển đầy đủ

  • 'I have taken the catalogue (chronological), as you wished, to your copyist (Fuchs).

    Từ trong câu: chronological, take, catalog, wish

    Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The authors coming under the same heading have been treated in chronological order.

    Từ trong câu: chronological, author, come, head, treat, order

    Willem Adriaan Bonger, Criminality and economic conditions. Nguồn: Project Gutenberg #71282. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In speaking of these transactions I have not attended to chronological accuracy.

    Từ trong câu: chronological, speak, transaction, attend, accuracy

    Anonymous, The Causes of the Rebellion in Ireland Disclosed In an Address to the People of England, in Which It Is Proved by Incontrovertible Facts, That the System for Some Years Pursued in That Country, Has Driven It into Its Present Dreadful Situation. Nguồn: Project Gutenberg #25300. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have now gone over, in chronological order, the principal events connected with the Indian wars of southern Oregon.

    Từ trong câu: chronological, now, go, order, principal, event, connect, war

    Oregon Historical Society, The quarterly of the Oregon Historical Society, Vol. 4, March, 1903-December, 1903. Nguồn: Project Gutenberg #41493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • From these facts, viewed in their chronological order, it is clear that on sea as on land Germany has set the pace.

    Từ trong câu: chronological, fact, view, order, clear, sea, land, set

    University of Oxford. Faculty of Modern History, Why We Are at War (2nd Edition, revised). Nguồn: Project Gutenberg #10809. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Previous editions of the work have put things in chronological order.

    Từ trong câu: edition, chronological, previous, work, put, thing, order

    «Autobiography of Mark Twain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=281604 (bản sửa đổi 9879219). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For this reason dates have not been used with any degree of liberality, and chronological facts have been minimized.

    Từ trong câu: minimize, chronological, reason, date, use, degree, fact

    Jessie, 1872?-1932 [Editor] Bonstelle, Little Women Letters from the House of Alcott. Nguồn: Project Gutenberg #34106. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng chronological

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chronological

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chronological trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ chronological hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chronological xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chronological gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chronological?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chronological: can và could (13 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.