Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chronological”

121 câu thật có từ chronological hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chronological nghĩa là theo trình tự thời gian. chronological là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or arranged according to temporal order. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chronological

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • A chronological abridgement of the sacred scriptures by way of dialogue is followed by rules of grammar, likewise in dialogue form.

    Từ trong câu: chronological, sacred, scripture, way, dialog, follow, rule, grammar

    K. Rebillon Lambley, The Teaching and Cultivation of the French Language in England during Tudor and Stuart Times With an Introductory Chapter on the Preceding Period. Nguồn: Project Gutenberg #40617. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Neither ourselves nor our environment are bounded by chronological limits; both are contemporary with the Pyramids just as much as with the Eiffel Tower.

    Từ trong câu: chronological, neither, ourselves, environment, bound, limit, contemporary, much

    Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This particular entry is placed by the editor far out of its chronological order, preserved as it was on a loose sheet of manuscript.

    Từ trong câu: chronological, particular, entry, place, editor, far, out, order

    Willis M., 1857-1931 [Editor] West, A Source Book in American History to 1787. Nguồn: Project Gutenberg #45757. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, the effect of MS on status consumption may be moderated by chronological age.

    Từ trong câu: ms, however, effect, status, consumption, moderate, chronological, age

    «Motivation and emotion/Book/2024/Death and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306599 (bản sửa đổi 2727873). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng chronological

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chronological breakdown14 lần
chronological sequence24 lần
chronological summary14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chronological

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chronological trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ chronological hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chronological xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chronological gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chronological?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chronological: can và could (13 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.