Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “chronological”

117 câu thật có từ chronological hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chronological nghĩa là theo trình tự thời gian. chronological là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or arranged according to temporal order. Xem trang từ điển đầy đủ

  • However, there were two times when the novels were published in chronological order.

    Từ trong câu: chronological, however, time, novel, publish, order

    «Redwall», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=94044 (bản sửa đổi 9842555). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is a logical as well as a chronological order to be observed in them.

    Từ trong câu: chronological, logical, well, order, observe

    Brother Potamian, Makers of Electricity. Nguồn: Project Gutenberg #45446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, there are striking exceptions to the chronological pattern.

    Từ trong câu: chronological, however, strike, exception, pattern

    «Research on Tibetan Languages: A Bibliography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=187783 (bản sửa đổi 4585588). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, there are other structures, such as anecdotes told according to theme, through flashbacks, or in reverse chronological order.

    Tuy nhiên, có những cấu trúc khác, chẳng hạn như giai thoại được kể theo chủ đề, thông qua hồi tưởng hoặc theo trình tự thời gian đảo ngược.

    Từ trong câu: flashback, however, structure, tell, accord, theme, reverse, chronological

    «Writing Process: Making the Personal Public», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng chronological

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chronological

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chronological trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ chronological hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chronological xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chronological gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chronological?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chronological: can và could (13 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.