Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “chronological”

117 câu thật có từ chronological hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chronological nghĩa là theo trình tự thời gian. chronological là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or arranged according to temporal order. Xem trang từ điển đầy đủ

  • How does the chronological setup of the book aid or detract from its impact on the reader?

    Việc sắp xếp theo trình tự thời gian của cuốn sách hỗ trợ hoặc làm giảm tác động của nó đối với người đọc như thế nào?

    Từ trong câu: detract, chronological, reader, impact, book, aid

    «Book Reviews/A Hero of Our Time», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=130072 (bản sửa đổi 2397566). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • We think of our modern secular calendar as fiscal, academic, or simply chronological.

    Từ trong câu: secular, fiscal, think, modern, calendar, academic, simply, chronological

    «Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/12 June 1599: Opening Day at Shakespeare's Globe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478718 (bản sửa đổi 4615280). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng chronological

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chronological

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chronological trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ chronological hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chronological xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chronological gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chronological?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chronological: can và could (13 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.