Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “chronological”
117 câu thật có từ chronological hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chronological nghĩa là theo trình tự thời gian. chronological là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or arranged according to temporal order. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chronological
The books of the Bible should be studied in their chronological and historical connection.
Từ trong câu: chronological, book, study, historical, connection
H. Harvey, The Pastor: His Qualifications and Duties. Nguồn: Project Gutenberg #61170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By Jove, I should like to see your innamoratas arranged in chronological order!"
Từ trong câu: chronological, like, see, arrange, order
Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I should prefer the chronological order as the most useful for reference.
Từ trong câu: chronological, prefer, order, useful, reference
Henry B. Wheatley, How to Catalogue a Library. Nguồn: Project Gutenberg #41813. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When you include rewards, you should put them in chronological order and the highest awards first.
Từ trong câu: reward, chronological, include, put, order, high, award, first
«Professional and Technical Writing/Career/Resumes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169088 (bản sửa đổi 4402520). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng chronological
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chronological
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chronological trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ chronological hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chronological xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chronological gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chronological?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chronological: can và could (13 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.