Câu tiếng Anh có từ “cellar”
275 câu thật có từ cellar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cellar nghĩa là hầm. cellar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the lowermost portion of a structure partly or wholly below ground level. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cellar
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
They have also said that they cannot stay in the cellar for more than one hour.
Từ trong câu: cellar, can, stay, hour
«Police: Austrian children kept in dungeon were in 'oppressive' conditions», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=105257 (bản sửa đổi 4824262). · English Wikinews · CC BY 2.5
I have divided my section up into two teams, one in the cellars and one in the gun-pits.
Từ trong câu: cellar, pit, divide, gun, team, divided, section, up
Louis Keene, "Crumps", The Plain Story of a Canadian Who Went. Nguồn: Project Gutenberg #28964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Police in Austria have reported that the situation in the cellar where people were illegally imprisoned for over two decades is 'oppressive'.
Từ trong câu: cellar, police, report, situation, people, illegally, imprison, decade
«Police: Austrian children kept in dungeon were in 'oppressive' conditions», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=105257 (bản sửa đổi 4824262). · English Wikinews · CC BY 2.5
I even tows him down cellar and points out the various bins and barrels full of stuff we've got stowed away for winter.
Từ trong câu: tow, bin, even, down, cellar, point, out, various
Sewell Ford, Torchy and Vee. Nguồn: Project Gutenberg #20628. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"He may tell after he has sat in the good little black wine-cellar for a few hours," said the man with the pointed beard.
Từ trong câu: beard, tell, sit, good, little, black, wine, cellar
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“So from that time, monsieur,” continued the latter, “we have led the most miserable life imaginable; for you must know, monsieur, that all our provisions are in the cellar.
Từ trong câu: provisions, provision, time, continue, latter, lead, miserable, life
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cellar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cellar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cellar trong kho câu?
- Kho câu có 275 câu có từ cellar hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cellar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cellar gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 122 câu, rồi Bậc C1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cellar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cellar: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (26 câu), Quá khứ hoàn thành (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.