E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cellar”

180 câu thật có từ cellar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cellar nghĩa là hầm. cellar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the lowermost portion of a structure partly or wholly below ground level. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng cellar

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • salt cellar417 lần
  • wine cellar584 lần
  • coal cellar226 lần
  • garret to cellar112 lần
  • cellar to garret104 lần
  • cider cellar59 lần
  • coombe cellar52 lần
  • attic to cellar46 lần
  • cellar stairs173 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cellar

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cellar trong kho câu?
Kho câu có 180 câu có từ cellar hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cellar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cellar gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cellar?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cellar: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.