Câu tiếng Anh có từ “cellar”
180 câu thật có từ cellar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cellar nghĩa là hầm. cellar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the lowermost portion of a structure partly or wholly below ground level. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cellar
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“Here, Hal, run down cellar and get me a dozen apples,” my brother would say, just as I had half-built a block-house.
Từ trong câu: cellar, apple, dozen, run, down, get, brother, half
Harriet Beecher Stowe, Flowers and fruit from the writings of Harriet Beecher Stowe. Nguồn: Project Gutenberg #72864. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is very much like bringing a bottle of wine from the cellar--no one would want the whole bin at a time.
Từ trong câu: bin, much, like, bring, bottle, wine, cellar, want
Mortimer, 1855-1938 [Illustrator] Menpes, Japan: A Record in Colour. Nguồn: Project Gutenberg #32086. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This room here"--she pointed to the grilled door opening next to the cellar "was kept for political prisoners, I believe.
Từ trong câu: grilled, room, point, grill, door, open, next, cellar
Mary E. Hanshew, The Riddle of the Spinning Wheel. Nguồn: Project Gutenberg #33279. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Visitors enjoy unforgettable experiences like wine tastings combined with cellar tours, paired with local traditional foods.
Từ trong câu: unforgettable, visitor, enjoy, experience, like, wine, taste, combine
«Tolcsva», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1173911 (bản sửa đổi 10181991). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cellar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cellar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cellar trong kho câu?
- Kho câu có 180 câu có từ cellar hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cellar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cellar gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cellar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cellar: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.