Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cellar”

272 câu thật có từ cellar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cellar nghĩa là hầm. cellar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the lowermost portion of a structure partly or wholly below ground level. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cellar

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Also, at regular intervals sewage had to be removed from the cellar pits.

    Từ trong câu: cellar, pit, interval, regular, remove

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The wine cellar must not be subject to unnecessary movement or vibrations.

    Từ trong câu: cellar, wine, subject, unnecessary, movement, vibration

    «Wine/Storage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77715 (bản sửa đổi 4469445). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Death must have taken place but a short time before the scout’s entrance into the cellar.

    Từ trong câu: cellar, death, take, place, short, time, entrance

    Prentiss Ingraham, Buffalo Bill entrapped. Nguồn: Project Gutenberg #62479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Patrick had to live in the cellar for a short time.

    Từ trong câu: cellar, live, short, time

    «Gute Zeiten, schlechte Zeiten», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=409501 (bản sửa đổi 10974556). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They must be kept perfectly dry through the winter; if the cellar is very damp they will do better packed in sand.

    Từ trong câu: cellar, damp, pack, packed, sand, keep, perfectly, dry

    M. D., Mrs. Wellcome, Talks About Flowers.. Nguồn: Project Gutenberg #40534. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Three journeys had to be made before the coal from Peter's mine was added to the heap of Mother's coal in the cellar.

    Từ trong câu: heap, cellar, journey, make, coal, add

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He must get them into the cellar as quickly as ever he could.

    Từ trong câu: quickly, get, cellar, ever

    George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “So from that time, monsieur,” continued the latter, “we have led the most miserable life imaginable; for you must know, monsieur, that all our provisions are in the cellar.

    Từ trong câu: provisions, provision, time, continue, latter, lead, miserable, life

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cellar

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
salt cellar417 lần
wine cellar584 lần
coal cellar226 lần
garret to cellar112 lần
cellar to garret104 lần
cider cellar59 lần
coombe cellar52 lần
attic to cellar46 lần
cellar stairs173 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cellar

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cellar trong kho câu?
Kho câu có 272 câu có từ cellar hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cellar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cellar gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 120 câu, rồi Bậc C1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cellar?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cellar: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (26 câu), Quá khứ hoàn thành (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.