Câu tiếng Anh có từ “carrot”
131 câu thật có từ carrot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: carrot nghĩa là cà rốt. carrot là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: deep orange edible root of the cultivated carrot plant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ carrot
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Motivation is the carrot we put in front of someone to get them to do something they would otherwise not do.
Từ trong câu: carrot, motivation, put, front, someone, get, something, otherwise
«PsycholARTSical: Psyched about the arts/Motivation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=147930 (bản sửa đổi 4378201). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So your mother was right when she told you to eat your carrots as they would help you see in the dark!
Từ trong câu: carrot, mother, right, tell, eat, help, see, dark
«Anatomy and Physiology of Animals/The Senses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135493 (bản sửa đổi 4413826). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It must be owned, however, that this would have been more intelligible had he retired, not with the corned beef and carrots, but with the ladies.
Từ trong câu: carrot, own, however, retire, beef, lady
Edward, 1836-1912 [Editor] Arber, An English Garner: Critical Essays & Literary Fragments. Nguồn: Project Gutenberg #10489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now, had they been fed a few quarts of turnips, carrots, beets, or pumpkins, to give bulk to the stomach, and separate the concentrated food, no harm would have come.
Từ trong câu: carrot, now, feed, pumpkin, give, bulk, stomach, separate
Various, Scientific American Supplement, No. 433, April 19, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #9076. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was a dull black, so he called me Darkie; then he would give me a piece of bread, which was very good, and sometimes he brought a carrot for my mother.
Từ trong câu: dull, carrot, bread, black, call, give, piece, good
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We agreed that the gardener would hardly ever pick them young or tender enough, and that this applies to beans, carrots, peas and artichokes.
Từ trong câu: bean, pea, carrot, gardener, agree, hardly, ever, pick
Catherine Henrietta Milnes, Lady Gaskell, Spring in a Shropshire Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #46676. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng carrot
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| turnips carrot | 39 lần |
| carrot turnips | 39 lần |
| carrot parsnips | 20 lần |
| beets carrot | 18 lần |
| onions carrot | 25 lần |
| cabbages carrot | 18 lần |
| carrot beets | 12 lần |
| carrot compton | 17 lần |
| potatoes carrot | 38 lần |
| carrot cabbages | 12 lần |
| carrot celery | 8 lần |
| marmalade of carrot | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ carrot
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carrot trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ carrot hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ carrot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carrot gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carrot?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carrot: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.