Câu tiếng Anh có từ “carrot”
131 câu thật có từ carrot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: carrot nghĩa là cà rốt. carrot là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: deep orange edible root of the cultivated carrot plant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ carrot
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Our fat little Gabrielle makes the most priceless soup out of the ration beef (which none of us are any good at) and carrots.
Từ trong câu: carrot, fat, ration, priceless, soup, beef, little, make
Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The flowers of all are too minute to be individually pretty, but every one knows how charming are the umbels of our wild carrot, resembling as they do the choicest old lace.
Từ trong câu: carrot, flower, minute, individually, pretty, every, know, charm
Various, Scientific American Supplement, No. 829, November 21, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #15051. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The most common examples of this were wild carrot, wild garlic, and trail potato.
Từ trong câu: garlic, carrot, common, example, wild, trail, potato
«History of Nevada/Native American, Spanish and Mexican Alta California-Nevada (to 1848)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=378837 (bản sửa đổi 4669473). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Of the green vegetables, the best are peas, spinach, asparagus tips, string beans, stewed celery, young beets, or carrots, and squash.
Từ trong câu: spinach, green, vegetable, best, pea, tip, string, bean
L. Emmett Holt, The Care and Feeding of Children A Catechism for the Use of Mothers and Children's Nurses. Nguồn: Project Gutenberg #15484. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng carrot
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| turnips carrot | 39 lần |
| carrot turnips | 39 lần |
| carrot parsnips | 20 lần |
| beets carrot | 18 lần |
| onions carrot | 25 lần |
| cabbages carrot | 18 lần |
| carrot beets | 12 lần |
| carrot compton | 17 lần |
| potatoes carrot | 38 lần |
| carrot cabbages | 12 lần |
| carrot celery | 8 lần |
| marmalade of carrot | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ carrot
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carrot trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ carrot hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ carrot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carrot gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carrot?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carrot: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.