Câu tiếng Anh có từ “carrot”
131 câu thật có từ carrot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: carrot nghĩa là cà rốt. carrot là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: deep orange edible root of the cultivated carrot plant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ carrot
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There is also a new power-up, which is a carrot that lets Mario slide across certain areas.
Từ trong câu: carrot, new, power, up, let, slide, across, certain
«Super Mario», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=242678 (bản sửa đổi 10428472). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is traceable to the bifurcation of the root; a formation, however, which is frequently found 'in carrots, parsnips, briony, and many others.'
Từ trong câu: carrot, root, formation, however, frequently, find, many, other
Benjamin Taylor, Storyology: Essays in Folk-Lore, Sea-Lore, and Plant-Lore. Nguồn: Project Gutenberg #29921. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Our fat little Gabrielle makes the most priceless soup out of the ration beef (which none of us are any good at) and carrots.
Từ trong câu: carrot, fat, ration, priceless, soup, beef, little, make
Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Ef he ain't the boy, this here Carrots!" he murmured to himself, as he peered up in the direction in which he knew Jack stood.
Từ trong câu: carrot, boy, himself, peer, up, direction, know, stand
F. S. Brereton, Indian and Scout: A Tale of the Gold Rush to California. Nguồn: Project Gutenberg #40467. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I was a dull black, so he called me Darkie; then he would give me a piece of bread, which was very good, and sometimes he brought a carrot for my mother.
Từ trong câu: dull, carrot, bread, black, call, give, piece, good
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many men raid the fields, returning with carrots and terrific turnips which they cut up with their pocket-knives and swallow voraciously.
Từ trong câu: voraciously, many, man, field, return, carrot, terrific, cut
Maurice Genevoix, 'Neath Verdun, August-October, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #46770. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng carrot
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| turnips carrot | 39 lần |
| carrot turnips | 39 lần |
| carrot parsnips | 20 lần |
| beets carrot | 18 lần |
| onions carrot | 25 lần |
| cabbages carrot | 18 lần |
| carrot beets | 12 lần |
| carrot compton | 17 lần |
| potatoes carrot | 38 lần |
| carrot cabbages | 12 lần |
| carrot celery | 8 lần |
| marmalade of carrot | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ carrot
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carrot trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ carrot hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ carrot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carrot gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carrot?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carrot: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.