Câu tiếng Anh có từ “carrot”
131 câu thật có từ carrot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: carrot nghĩa là cà rốt. carrot là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: deep orange edible root of the cultivated carrot plant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ carrot
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In cold weather we had to bank out 'taters, rutabegas, beets, carrots and pumpkins.
Từ trong câu: carrot, cold, weather, bank, out, pumpkin
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #36022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some think it must be Carrots; some say the Brick.
Từ trong câu: carrot, think, brick
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Had to put him in a wheelbarrow, wheeled him into a greengrocer's shop, put a carrot in his mouth, and rang the bell," shouted Muchross.
Từ trong câu: carrot, put, wheel, shop, mouth, ring, bell, shout
George Moore, Mike Fletcher: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #16730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It must be owned, however, that this would have been more intelligible had he retired, not with the corned beef and carrots, but with the ladies.
Từ trong câu: carrot, own, however, retire, beef, lady
Edward, 1836-1912 [Editor] Arber, An English Garner: Critical Essays & Literary Fragments. Nguồn: Project Gutenberg #10489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng carrot
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| turnips carrot | 39 lần |
| carrot turnips | 39 lần |
| carrot parsnips | 20 lần |
| beets carrot | 18 lần |
| onions carrot | 25 lần |
| cabbages carrot | 18 lần |
| carrot beets | 12 lần |
| carrot compton | 17 lần |
| potatoes carrot | 38 lần |
| carrot cabbages | 12 lần |
| carrot celery | 8 lần |
| marmalade of carrot | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ carrot
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carrot trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ carrot hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ carrot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carrot gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carrot?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carrot: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.