Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “carrot”

131 câu thật có từ carrot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: carrot nghĩa là cà rốt. carrot là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: deep orange edible root of the cultivated carrot plant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ carrot

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • For one, there are hidden, spring-like carrot creatures that live underneath some hill platforms.

    Từ trong câu: carrot, hidden, spring, like, creature, live, underneath, hill

    «A Guide to Super Mario Bros. 2/Gameplay», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433414 (bản sửa đổi 4383165). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There was a half-eaten raw carrot on the table near him.

    Từ trong câu: carrot, raw, half, eat, table, near

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is also a new power-up, which is a carrot that lets Mario slide across certain areas.

    Từ trong câu: carrot, new, power, up, let, slide, across, certain

    «Super Mario», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=242678 (bản sửa đổi 10428472). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is a large variety of vegetables, such as turnips, pumpkins, radishes, beets, carrots, potatoes, sweet potatoes, onions, etc.

    Từ trong câu: carrot, large, variety, vegetable, pumpkin, potato, sweet, onion

    R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are different types of carrot.

    Từ trong câu: carrot, different, type

    «Carrot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7231 (bản sửa đổi 10903312). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Here and there was a semi-illicit stand where horsemeat, salt fish, carrots or cabbage and parsnips, and sour milk could be bought on the sly if you had the price.

    Từ trong câu: carrot, semi, stand, salt, fish, cabbage, sour, milk

    Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are also small patches of leeks, carrots, potatoes, “egg plants,” and herbs.

    Từ trong câu: leek, small, patch, carrot, potato, egg, plant, herb

    Marie Carmichael Stopes, A Journal from Japan: A Daily Record of Life as Seen by a Scientist. Nguồn: Project Gutenberg #44475. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng carrot

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
turnips carrot39 lần
carrot turnips39 lần
carrot parsnips20 lần
beets carrot18 lần
onions carrot25 lần
cabbages carrot18 lần
carrot beets12 lần
carrot compton17 lần
potatoes carrot38 lần
carrot cabbages12 lần
carrot celery8 lần
marmalade of carrot8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ carrot

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carrot trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ carrot hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ carrot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carrot gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carrot?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carrot: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.