Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bustle”

216 câu thật có từ bustle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bustle nghĩa là nhộn nhịp. bustle là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: move or cause to move energetically or busily. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bustle

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He bustled away, and at once I seized my traveling-bag and slipped out to the back platform.

    Từ trong câu: bustle, away, once, seize, travel, bag, slip, out

    L. Frank Baum, The Fate of a Crown. Nguồn: Project Gutenberg #53566. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Business had called me to your city, and after his farewell visit that night I could not bear the noise and bustle of the hotel.

    Từ trong câu: bustle, business, call, city, farewell, visit, night, bear

    Augusta J. Evans, Devota. Nguồn: Project Gutenberg #43080. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They thought of this all the way to their destination; but the bustle of re-establishment in their new place took up all their attention then.

    Từ trong câu: destination, bustle, think, way, be, establishment, new, place

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The struggles of life and its bustling anxieties had passed away from that quiet room, never more to return.

    Từ trong câu: bustling, struggle, life, bustle, anxiety, pass, away, quiet

    Anne Thackeray Ritchie, Old Kensington. Nguồn: Project Gutenberg #36235. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They exchanged guns, and Trelawney, silent and cool as he had been since the beginning of the bustle, hung a moment on his heel to see that all was fit for service.

    Từ trong câu: exchange, beginning, gun, silent, cool, since, begin, bustle

    Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We gather that Sherwood's school was limited entirely to the higher classes, and was very different from Holyband's noisy and bustling establishment.

    Từ trong câu: bustling, gather, school, limit, entirely, high, class, different

    K. Rebillon Lambley, The Teaching and Cultivation of the French Language in England during Tudor and Stuart Times With an Introductory Chapter on the Preceding Period. Nguồn: Project Gutenberg #40617. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bustle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bustle of preparation163 lần
unusual bustle118 lần
noisy bustle61 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bustle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bustle trong kho câu?
Kho câu có 216 câu có từ bustle hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bustle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bustle gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bustle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bustle: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (26 câu), There is và there are (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.