E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bustle”

178 câu thật có từ bustle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bustle nghĩa là nhộn nhịp. bustle là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: move or cause to move energetically or busily. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bustle

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Here they retired, after the heat and bustle of the day, to feast and ruminate upon the best of living.

    Từ trong câu: bustle, ruminate, retire, heat, day, feast, best, live

    John Patterson, The Adventures of Captain John Patterson With Notices of the Officers, &c. of the 50th, or Queen's Own Regiment from 1807 to 1821. Nguồn: Project Gutenberg #46131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The district was of itself very populous, and a very considerable trade and bustle then existed at the port of Bo'ness, in the vicinity.

    Từ trong câu: port, vicinity, trade, district, bustle, considerable, itself, exist

    Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Coming, this very minute," said Miss Prissy, bustling up and pulling off her spectacles.

    Từ trong câu: prissy, bustling, come, minute, miss, bustle, up, pull

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 23, September, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16430. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Plumes makes the hats tall, part of the proportioning with the bustle.

    Từ trong câu: plume, make, hat, tall, part, proportion, bustle

    «Social Victorians/Terminology/Foundation Garments», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=329865 (bản sửa đổi 2828613). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bustle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bustle of preparation163 lần
unusual bustle118 lần
noisy bustle61 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bustle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bustle trong kho câu?
Kho câu có 178 câu có từ bustle hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bustle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bustle gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bustle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bustle: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (23 câu), There is và there are (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.