Câu tiếng Anh có từ “bustle”
178 câu thật có từ bustle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bustle nghĩa là nhộn nhịp. bustle là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: move or cause to move energetically or busily. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bustle
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Ladies, however, will not care to encounter its noise, bustle, and unsavoury odours.
Từ trong câu: bustle, lady, however, care, encounter, noise
Anonymous, Collins' Illustrated Guide to London and Neighbourhood Being a Concise Description of the Chief Places of Interest in the Metropolis, and the Best Modes of Obtaining Access to Them: with Information Relating to Railways, Omnibuses, Steamers, &c.. Nguồn: Project Gutenberg #39379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Now, we will go back into the park, out of this bustle, and think it all over!”
Từ trong câu: bustle, now, go, back, park, out, think
Marion Harland, Loitering in Pleasant Paths. Nguồn: Project Gutenberg #50511. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As such, when you finally make it in, you'll find a bustling town with several shops and secrets to discover.
Từ trong câu: bustle, finally, make, find, town, several, shop, secret
«Dragon Quest/Southern Alefgard», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433680 (bản sửa đổi 3926619). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Enter his somber presence-chamber, and commotion, bustle, activity will confront and amaze you.
Từ trong câu: somber, enter, presence, chamber, bustle, activity, confront, amaze
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 08: Talmage to Knox Little. Nguồn: Project Gutenberg #11693. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I will take him, sir, and thank you too," said a little, sharp looking, bustling man, stepping briskly up, and bowing to Mr. St. Laurent.
Từ trong câu: bustling, take, sir, thank, little, sharp, look, bustle
Julia, 1811-1895 [Editor] Griffiths, Autographs for Freedom, Volume 2 (of 2) (1854). Nguồn: Project Gutenberg #19949. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bustle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bustle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bustle trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ bustle hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bustle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bustle gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bustle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bustle: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (23 câu), There is và there are (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.