Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “businessman”

117 câu thật có từ businessman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: businessman nghĩa là doanh nhân. businessman là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person engaged in commercial or industrial business (especially an owner or executive). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ businessman

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • This part of the books talks about how Donald is not a good businessman.

    Từ trong câu: businessman, part, book, talk, good

    «Too Much and Never Enough», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=775282 (bản sửa đổi 10756177). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Fernandes wasn't a mineowner, not yet anyway, but I had heard he was a shrewd businessman.

    Từ trong câu: businessman, anyway, hear

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Garroway realized he was not cut out to be a businessman.

    Garroway nhận ra rằng anh ấy không có khả năng trở thành một doanh nhân.

    Từ trong câu: businessman, realize, cut, out

    «Dave Garroway», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=322144 (bản sửa đổi 10972480). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Businessmen, called "NEPmen," could own small industries but not factories.

    Từ trong câu: businessman, call, small, industry, factory

    «Vladimir Lenin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4868 (bản sửa đổi 10764321). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He first became a businessman, but did not like it.

    Từ trong câu: businessman, first, become, like

    «Samuel Adams», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58973 (bản sửa đổi 10480472). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was a Republican businessman who did not like slavery.

    Từ trong câu: businessman, like, slavery

    «Lawrence, Kansas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=257026 (bản sửa đổi 10900685). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “Don’t go to school, I’m a businessman—girl, I mean.

    Từ trong câu: businessman, go, school, girl, mean

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even then, not many Goan businessmen I was in touch with were willing to risk any substantial venture capital.

    Từ trong câu: businessman, even, many, touch, will, risk, substantial, venture

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • That isn't unusual in a successful businessman, of course; one doesn't become a successful businessman unless one has a thirst for knowledge."

    Từ trong câu: businessman, unusual, successful, course, become, unless, thirst, knowledge

    Randall Garrett, Hanging by a Thread. Nguồn: Project Gutenberg #30308. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But you are not merely a businessman, you love good and beautiful things, enjoy them yourself, and let others go halves, as you always did in the old times.

    Từ trong câu: businessman, merely, love, good, beautiful, thing, enjoy, yourself

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You see, little Sara," he wrote, "your daddy is not a businessman at all, and figures and documents bother him.

    Từ trong câu: dad, figure, bother, document, daddy, businessman, see, little

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng businessman

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
billionaire businessman17 lần
businessman investor7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ businessman

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ businessman trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ businessman hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ businessman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ businessman gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 32 câu, rồi Bậc A2 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ businessman?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ businessman: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ tiếp diễn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.