Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “businessman”

117 câu thật có từ businessman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: businessman nghĩa là doanh nhân. businessman là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person engaged in commercial or industrial business (especially an owner or executive). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ businessman

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Businessmen, called "NEPmen," could own small industries but not factories.

    Từ trong câu: businessman, call, small, industry, factory

    «Vladimir Lenin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4868 (bản sửa đổi 10764321). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These gains cannot be achieved unless our businessmen maintain their spirit of initiative and enterprise and operate in a competitive economy.

    Từ trong câu: businessman, gain, can, achieve, unless, maintain, spirit, initiative

    Harry S. Truman, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5039. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng businessman

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
billionaire businessman17 lần
businessman investor7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ businessman

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ businessman trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ businessman hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ businessman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ businessman gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 32 câu, rồi Bậc A2 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ businessman?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ businessman: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ tiếp diễn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.