Câu tiếng Anh có từ “businessman”
117 câu thật có từ businessman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: businessman nghĩa là doanh nhân. businessman là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person engaged in commercial or industrial business (especially an owner or executive). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ businessman
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Quite a number of businessmen had told him of the wonderful service they were now getting.
Từ trong câu: businessman, quite, number, tell, wonderful, service, now, get
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/George Archibald Scott/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443413 (bản sửa đổi 4581624). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
My brother was to be seen studying English hard, saying that he was going to be a businessman.
Từ trong câu: businessman, brother, see, study, hard, say, go
Soseki Natsume, Botchan (Master Darling). Nguồn: Project Gutenberg #8868. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She considered his advice very seriously for he was a practical businessman and yet appreciated what she was trying to do.
Từ trong câu: businessman, consider, advice, seriously, practical, appreciate, try
Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This was an elderly businessman, a man whose beard was long, and he was begging a young girl to speak on his behalf.
Từ trong câu: businessman, elderly, man, beard, long, beg, young, girl
Franz Kafka, The Trial. Nguồn: Project Gutenberg #7849. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The businessman wore a suit wherever he went, even if he was going off to play a soccer game, or slide down a slippery dip.
Từ trong câu: businessman, soccer, wear, suit, wherever, go, even, off
«Australian History/1920s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132888 (bản sửa đổi 4368564). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng businessman
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| billionaire businessman | 17 lần |
| businessman investor | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ businessman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ businessman trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ businessman hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ businessman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ businessman gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 32 câu, rồi Bậc A2 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ businessman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ businessman: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ tiếp diễn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.