E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “buffet”

87 câu thật có từ buffet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: buffet nghĩa là một món đồ nội thất ở bên cạnh phòng ăn. buffet là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a piece of furniture that stands at the side of a dining room. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Perhaps Fortune does not buffet any set of beings with more industry, and withal less effect, than Actors.

    Từ trong câu: buffet, perhaps, fortune, set, be, industry, less, effect

    Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 13, No. 362, March 21, 1829. Nguồn: Project Gutenberg #12498. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He came near calling in the police because I didn't give the goldfish fresh water--those over there on the buffet.

    Từ trong câu: buffet, come, near, call, police, because, give, fresh

    August Strindberg, There Are Crimes and Crimes. Nguồn: Project Gutenberg #4970. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The sage watches his own mind and chooses not to be buffeted by the constant ebb and flow of praise and blame.

    Từ trong câu: buffet, sage, watch, mind, choose, constant, ebb, flow

    «Finding Equanimity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=289359 (bản sửa đổi 2716456). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Hayes was undoubtedly honest and sincere, but not of that class of epoch-making men who anchor on the right, await and buffet the advancing storm.

    Từ trong câu: buffet, undoubtedly, honest, sincere, class, make, man, anchor

    Mifflin Wistar Gibbs, Shadow and Light An Autobiography with Reminiscences of the Last and Present Century. Nguồn: Project Gutenberg #28183. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The "Buffet" at the railway station at Soissons is not the only example of a good railway eating-house in France, but truly it is one of the best.

    Từ trong câu: buffet, railway, station, example, good, eat, house, truly

    M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Layout: A tasty dish that is not presented well may be left untouched on the buffet table.

    Từ trong câu: tasty, buffet, layout, dish, present, well, leave, table

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng buffet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • fortune's buffet11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ buffet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buffet trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ buffet hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ buffet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buffet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buffet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buffet: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.