Câu tiếng Anh có từ “buffet”
102 câu thật có từ buffet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: buffet nghĩa là một món đồ nội thất ở bên cạnh phòng ăn. buffet là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a piece of furniture that stands at the side of a dining room. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ buffet
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
An auctioneer's clerk has been summoned for throwing a bun at a railway buffet waitress.
Từ trong câu: buffet, bun, waitress, clerk, throw, railway
Various, Punch, or the London Charivari, Vol. 158, 1920-03-31. Nguồn: Project Gutenberg #22725. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A man is worthless until he has experienced some of the buffeting of the world."
Từ trong câu: buffet, worthless, man, until, experience, world
William Davy Watson, Trevethlan: A Cornish Story. Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #32981. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have just come from a certain buffet where I lost it all."
Từ trong câu: buffet, come, certain, lose
Various, The Immortals: Masterpieces of Fiction, Crowned by the French Academy: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4000. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"You have given up all the toils and anxieties of business, whilst I must still buffet the waves--in search of what?
Từ trong câu: buffet, give, up, toil, anxiety, business, whilst, still
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 56, Number 350, December 1844. Nguồn: Project Gutenberg #29423. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One can trace, and Beazley has done so, the itineraries of the much-buffeted merchant-wanderer, and identify the material of many of his adventures.
Từ trong câu: itinerary, trace, much, buffet, merchant, identify, material, many
Clark B. Firestone, The coasts of illusion. Nguồn: Project Gutenberg #75759. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng buffet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fortune's buffet | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ buffet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buffet trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ buffet hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ buffet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buffet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buffet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buffet: Quá khứ đơn (15 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.