Câu tiếng Anh có từ “buffet”
110 câu thật có từ buffet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: buffet nghĩa là một món đồ nội thất ở bên cạnh phòng ăn. buffet là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a piece of furniture that stands at the side of a dining room. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ buffet
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Every day there were two large buffet, where everyone could put together his own personal menu.
Từ trong câu: buffet, every, day, large, everyone, put, together, personal
«Yoga/Yoga Tales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278107 (bản sửa đổi 4374836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
How thoroughly a human being can be buffeted and overmastered by Fate, had been borne in upon her with appalling force.
Từ trong câu: buffet, appalling, thoroughly, human, fate, force
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But Lady Glandore, when her mind was made up, could be obstinate too, though she had suffered much buffeting in life's conflict.
Từ trong câu: buffet, lady, mind, make, up, though, suffer, much
Lewis Wingfield, My Lords of Strogue, Vol. 2 (of 3) A Chronicle of Ireland, from the Convention to the Union. Nguồn: Project Gutenberg #38862. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We cannot tell, Lord, why we are buffeted, beaten, murdered and driven from our homes, and made to seek refuge among strangers; but Thou knowest.
Từ trong câu: buffet, can, tell, beat, murder, drive, home, make
Jack Thorne, Hanover; Or The Persecution of the Lowly A Story of the Wilmington Massacre.. Nguồn: Project Gutenberg #28180. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One can trace, and Beazley has done so, the itineraries of the much-buffeted merchant-wanderer, and identify the material of many of his adventures.
Từ trong câu: itinerary, trace, much, buffet, merchant, identify, material, many
Clark B. Firestone, The coasts of illusion. Nguồn: Project Gutenberg #75759. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng buffet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fortune's buffet | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ buffet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buffet trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ buffet hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ buffet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buffet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buffet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buffet: Quá khứ đơn (18 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.