Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “buffet”

110 câu thật có từ buffet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: buffet nghĩa là một món đồ nội thất ở bên cạnh phòng ăn. buffet là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a piece of furniture that stands at the side of a dining room. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ buffet

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The sage watches his own mind and chooses not to be buffeted by the constant ebb and flow of praise and blame.

    Từ trong câu: buffet, sage, watch, mind, choose, constant, ebb, flow

    «Finding Equanimity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=289359 (bản sửa đổi 2716456). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • I attended their church on this day, and found the service well conducted; the prayers were read by Adams, and the lessons by Buffet, the service being preceded by hymns.

    Từ trong câu: buffet, attend, church, day, find, service, well, conduct

    Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 17, No. 492, June 4, 1831. Nguồn: Project Gutenberg #13108. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The ferryboat was buffeted by the waves; groups were in waiting on either side the ferry, and teams were in the fields.

    Từ trong câu: ferryboat, buffet, wave, group, wait, either, side, ferry

    Harriet Martineau, Retrospect of Western Travel, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng buffet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fortune's buffet11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ buffet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buffet trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ buffet hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ buffet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buffet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buffet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buffet: Quá khứ đơn (18 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.