Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “buffet”

110 câu thật có từ buffet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: buffet nghĩa là một món đồ nội thất ở bên cạnh phòng ăn. buffet là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a piece of furniture that stands at the side of a dining room. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ buffet

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Jellies that have to stand any length of time on the buffets must, of course, be firmer.

    Từ trong câu: buffet, jelly, stand, length, time, course, firm

    Gesine Lemcke, Desserts and Salads. Nguồn: Project Gutenberg #29730. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You have given up all the toils and anxieties of business, whilst I must still buffet the waves--in search of what?

    Từ trong câu: buffet, give, up, toil, anxiety, business, whilst, still

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 56, Number 350, December 1844. Nguồn: Project Gutenberg #29423. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Without something beyond these, higher than these, without a conscious dependence on Omnipotence, man must sink at last under the buffets of adverse fortune.

    Từ trong câu: sink, buffet, dependence, conscious, adverse, something, beyond, high

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 27, January, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11173. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng buffet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fortune's buffet11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ buffet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buffet trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ buffet hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ buffet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buffet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buffet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buffet: Quá khứ đơn (18 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.