Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “buffet”

110 câu thật có từ buffet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: buffet nghĩa là một món đồ nội thất ở bên cạnh phòng ăn. buffet là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a piece of furniture that stands at the side of a dining room. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ buffet

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "There is the courage of the mariner who buffets the angry waves.

    Từ trong câu: buffet, mariner, courage, angry, wave

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every day there were two large buffet, where everyone could put together his own personal menu.

    Từ trong câu: buffet, every, day, large, everyone, put, together, personal

    «Yoga/Yoga Tales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278107 (bản sửa đổi 4374836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Yonder is the buffet; there are electric bells at your elbow.

    Từ trong câu: buffet, electric, bell, elbow

    Robert W. Chambers, The Dark Star. Nguồn: Project Gutenberg #28440. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Later there was grim proof that the lull merely meant that the Hun was bringing up his guns and putting in fresh divisions to buffet and press our tired worn men.

    Từ trong câu: buffet, late, grim, proof, merely, mean, bring, up

    George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Buffets grade into cafeterias when there is a serving counter and the customer moves with a tray along a track.

    Từ trong câu: cafeteria, buffet, grade, serve, counter, customer, move, tray

    «Buffet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=461662 (bản sửa đổi 9372966). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng buffet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fortune's buffet11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ buffet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buffet trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ buffet hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ buffet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buffet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buffet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buffet: Quá khứ đơn (18 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.