E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “buffet”

87 câu thật có từ buffet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: buffet nghĩa là một món đồ nội thất ở bên cạnh phòng ăn. buffet là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a piece of furniture that stands at the side of a dining room. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The activities include buffet food for elephants, a traditional blessing ceremony, and a special elephant show.

    Từ trong câu: buffet, activity, include, food, elephant, traditional, bless, ceremony

    «Thailand/National Elephant Day», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=168304 (bản sửa đổi 2808724). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Buffet is well known for creating high-quality professional instruments, but Buffets are far more expensive in general.

    Từ trong câu: buffet, well, know, create, high, quality, professional, instrument

    «Clarinet/Equipment/Clarinet Models», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421991 (bản sửa đổi 3796703). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I found him buffeting his books, as upon a former occasion, covered with dust, and making no preparation for going abroad.

    Từ trong câu: buffet, find, book, former, occasion, cover, dust, make

    Henry Cabot, 1850-1924 [Editor] Lodge, The Best of the World's Classics, Vol. V (of X) - Great Britain and Ireland III. Nguồn: Project Gutenberg #22182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The "Buffet" at the railway station at Soissons is not the only example of a good railway eating-house in France, but truly it is one of the best.

    Từ trong câu: buffet, railway, station, example, good, eat, house, truly

    M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His own party came to his assistance, and with their gowns twisted round their necks with much buffeting made their way to the Forum.

    Từ trong câu: forum, buffet, party, come, assistance, gown, twist, round

    46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 1 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14033. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng buffet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • fortune's buffet11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ buffet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buffet trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ buffet hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ buffet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buffet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buffet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buffet: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.