Câu tiếng Anh có từ “buffet”
87 câu thật có từ buffet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: buffet nghĩa là một món đồ nội thất ở bên cạnh phòng ăn. buffet là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a piece of furniture that stands at the side of a dining room. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ buffet
Heavy clouds and the coming night concealed the landmarks which should have guided their approach, and, buffeted by the uncertain winds, they waited for the morning.
Từ trong câu: buffet, heavy, cloud, come, night, conceal, guide, approach
Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A sermon followed, which was very well delivered by Buffet; and lest any part of it should be forgotten or escape attention, it was read three times.
Từ trong câu: buffet, follow, well, deliver, lest, part, forget, escape
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 17, No. 492, June 4, 1831. Nguồn: Project Gutenberg #13108. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng buffet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- fortune's buffet11 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ buffet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buffet trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ buffet hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ buffet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buffet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buffet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buffet: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.