Câu tiếng Anh có từ “bribe”
153 câu thật có từ bribe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bribe nghĩa là hối lộ. bribe là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: payment made to a person in a position of trust to corrupt his judgment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bribe
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I hear they have been bribed by the promise of their liberty to perjure themselves.
Từ trong câu: bribe, hear, promise, liberty, themselves
Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
'Tis the man I have bribed to sew up this rent.
Từ trong câu: bribe, man, sew, up, rent
C. R. Macauley, The Red Tavern. Nguồn: Project Gutenberg #44182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“It don’t pretend so, but it has been bribed, I reckon.”
Từ trong câu: bribe, pretend, reckon
H. N. K. Goff, Other Fools and Their Doings, or, Life among the Freedmen. Nguồn: Project Gutenberg #51777. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, you have not bribed me by praising my ancestors, nor made me less prompt in replying to you.
Từ trong câu: bribe, however, praise, ancestor, make, less, prompt, reply
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Academic Questions, Treatise De Finibus, and Tusculan Disputations, of M.T. Cicero, With a Sketch of the Greek Philosophers Mentioned by Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #29247. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Even when identified, the gangs have been known to bribe local officials to allow them to sell the cargo and leave the port."
Từ trong câu: bribe, gang, port, cargo, local, allow, official, sell
Samuel Vaknin, Crime and Corruption. Nguồn: Project Gutenberg #5888. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Hence is derived the saying when anyone has survived a dangerous illness: "He gave death a peck of oats" (as an offering or bribe).
Từ trong câu: bribe, hence, derive, say, anyone, survive, dangerous, illness
William, 1848-1908 [Editor] Andrews, Ecclesiastical Curiosities. Nguồn: Project Gutenberg #38274. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The sentinel who now comes on duty has been bribed, and Des Grieux is able to hold a conversation with Manon through the barred window.
Từ trong câu: bribe, now, come, duty, able, hold, conversation, bar
Wakeling W. Dry, Giacomo Puccini. Nguồn: Project Gutenberg #43873. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bribe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bribe takers | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bribe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bribe trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ bribe hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bribe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bribe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bribe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bribe: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (24 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.