E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bribe”

138 câu thật có từ bribe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bribe nghĩa là hối lộ. bribe là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: payment made to a person in a position of trust to corrupt his judgment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bribe

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Other times they would bribe the natives, promising to give them spices and money.

    Từ trong câu: bribe, time, native, promise, give, spice, money

    «Missions of California», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=839321 (bản sửa đổi 7536094). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was thought that wealthy officials would be less tempted by bribes.

    Từ trong câu: bribe, tempt, think, wealthy, official, less

    «Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Society and Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278375 (bản sửa đổi 3835102). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They are knaves or fools who would goad or bribe you A legal freedom to claim.

    Từ trong câu: bribe, fool, legal, freedom, claim

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lorenzo was very angry, but he tried to silence the monk by bribery, but Savonarola would not be bribed nor driven.

    Từ trong câu: bribe, bribery, angry, try, silence, monk, drive

    Faye Huntington, Stories of Great Men. Nguồn: Project Gutenberg #35331. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lovel would be unwilling that I should be told of these stolen meetings, therefore he bribed the man to hold his tongue."

    Từ trong câu: bribe, unwilling, tell, steal, meet, therefore, man, hold

    Fergus Hume, The Rainbow Feather. Nguồn: Project Gutenberg #55312. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • ‘Would it not be much better to wait until we can try to bribe the guards or establish some communication with the prisoners?’ said I.

    Từ trong câu: bribe, much, better, wait, until, try, guard, establish

    Henry C. Rowland, The Mountain of Fears. Nguồn: Project Gutenberg #56425. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bribe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bribe takers31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bribe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bribe trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ bribe hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bribe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bribe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bribe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bribe: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (19 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.