Câu tiếng Anh có từ “bribe”
138 câu thật có từ bribe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bribe nghĩa là hối lộ. bribe là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: payment made to a person in a position of trust to corrupt his judgment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bribe
If possible to gain him by a bribe, he may diminish the punishment without detection.
Từ trong câu: bribe, diminish, detection, possible, gain, punishment
Various, Continental Monthly , Vol. 5, No. 6, June, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20363. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No bribe, however large, was sufficient to induce him to depart from his duty in the slightest degree.
Từ trong câu: bribe, however, large, sufficient, induce, depart, duty, slight
Unknown, History of the DeWitt guard, company A, 50th regiment National guard, state of New York. Nguồn: Project Gutenberg #36200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was a Russianized version of the German word for "fine" and a euphemism for bribe.
Từ trong câu: euphemism, version, word, fine, bribe
Samuel Vaknin, Crime and Corruption. Nguồn: Project Gutenberg #5888. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The bill was merely an offer of a bribe to the people to accept a Constitution which they abhorred.
Từ trong câu: abhor, bill, merely, offer, bribe, people, accept, constitution
William Gardner, The Life of Stephen A. Douglas. Nguồn: Project Gutenberg #2593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many insignificant men who could not hope to obtain such promotion were notoriously open to bribes.
Từ trong câu: notoriously, many, man, hope, obtain, promotion, open, bribe
Alfred John Church, Roman life in the days of Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #13481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bribe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- bribe takers31 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bribe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bribe trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ bribe hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bribe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bribe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bribe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bribe: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (19 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.