Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bribe”

149 câu thật có từ bribe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bribe nghĩa là hối lộ. bribe là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: payment made to a person in a position of trust to corrupt his judgment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bribe

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • A briber must make sure that the bribed carries out his part of the contract.

    Từ trong câu: bribe, make, sure, carry, out, part, contract

    Carrie Chapman, 1859-1947 [Compiler] Catt, Woman Suffrage By Federal Constitutional Amendment. Nguồn: Project Gutenberg #13568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were delays and harassment and bribes often had to be paid.

    Từ trong câu: bribe, harassment, delay, often, paid

    «Information and Communication Technologies for Poverty Alleviation/Development Strategies and ICTs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97933 (bản sửa đổi 4487514). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You must bribe them with glory, with distinctions and rewards....

    Từ trong câu: bribe, distinction, glory, reward

    Montgomery B. Gibbs, Military Career of Napoleon the Great An Account of the Remarkable Campaigns of the "Man of Destiny"; Authentic Anecdotes of the Battlefield as Told by the Famous Marshals and Generals of the First Empire. Nguồn: Project Gutenberg #41220. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "He must have bribed some one of the servants," replied Geraldine; "we talked just now of where we were going before they left the room."

    Từ trong câu: bribe, servant, reply, talk, now, go, leave, room

    Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Andre even had to pay a bribe to the Victor and since government was known to be corrupt - this gave this deal credibility.

    Từ trong câu: credibility, even, pay, bribe, since, government, know, corrupt

    «Fraud prevention and IT», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327221 (bản sửa đổi 2787884). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bribe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bribe takers31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bribe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bribe trong kho câu?
Kho câu có 149 câu có từ bribe hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bribe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bribe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 116 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bribe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bribe: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (24 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.