Câu tiếng Anh có từ “bribe”
149 câu thật có từ bribe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bribe nghĩa là hối lộ. bribe là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: payment made to a person in a position of trust to corrupt his judgment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bribe
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“She will beg her off, or she will bribe her.
Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In exchange for a bribe, the players agree to making sure the team they are on will not cover the point spread.
Từ trong câu: bribe, exchange, player, agree, make, sure, team, cover
«Point shaving», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=840544 (bản sửa đổi 10994244). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“Dunsey will be coming home soon: there will be a great blow-up, and how will you bribe his spite to silence?” said Anxiety.
Từ trong câu: bribe, spite, come, home, soon, great, blow, up
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He whined placatingly, squirmed and wriggled to show his good will and intentions, and even ventured, as a bribe for peace, to lick Buck’s face with his warm wet tongue.
Từ trong câu: bribe, wet, venture, lick, show, good, intention, even
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I will go myself, and bribe him to discontinue his proceedings.
Từ trong câu: discontinue, go, myself, bribe, proceed
F. W. Bain, The Ashes of a God. Nguồn: Project Gutenberg #48909. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bribe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bribe takers | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bribe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bribe trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ bribe hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bribe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bribe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 116 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bribe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bribe: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (24 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.