E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bribe”

138 câu thật có từ bribe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bribe nghĩa là hối lộ. bribe là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: payment made to a person in a position of trust to corrupt his judgment. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In exchange for a bribe, the players agree to making sure the team they are on will not cover the point spread.

    Từ trong câu: bribe, exchange, player, agree, make, sure, team, cover

    «Point shaving», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=840544 (bản sửa đổi 10994244). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For a heavy bribe he got me news of the Black Sea coast only some forty kilometres to the north.

    Từ trong câu: kilometre, heavy, bribe, get, news, black, sea, coast

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bribe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • bribe takers31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bribe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bribe trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ bribe hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bribe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bribe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bribe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bribe: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (19 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.