Câu tiếng Anh có từ “bribe”
150 câu thật có từ bribe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bribe nghĩa là hối lộ. bribe là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: payment made to a person in a position of trust to corrupt his judgment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bribe
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
If possible to gain him by a bribe, he may diminish the punishment without detection.
Từ trong câu: bribe, diminish, detection, possible, gain, punishment
Various, Continental Monthly , Vol. 5, No. 6, June, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20363. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The news reported he may have been bribed by a mining company.
Từ trong câu: bribe, news, report, mine, company
«Alpha Condé», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=429901 (bản sửa đổi 9553212). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
All they could do was to bribe the judges, or the king himself, as the case might be, to pardon their imaginary trespasses.
Từ trong câu: bribe, imaginary, pardon, judge, king, himself, case
H. C. Adams, The history of the Jews: From the war with Rome to the present time. Nguồn: Project Gutenberg #69593. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Political corrupters may, in these states, bribe voters, colonize voters and repeat them to their hearts' content and redress of any kind is practically impossible.
Từ trong câu: bribe, voter, political, state, repeat, heart, content, kind
Carrie Chapman, 1859-1947 [Compiler] Catt, Woman Suffrage By Federal Constitutional Amendment. Nguồn: Project Gutenberg #13568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As it is, we are sure to lose the bribe from the Republic, but we may still get Miss Carson's money if you play your part.
Từ trong câu: bribe, lose, sure, republic, still, get, miss, money
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bribe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bribe takers | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bribe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bribe trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ bribe hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bribe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bribe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bribe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bribe: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (24 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.