Câu tiếng Anh có từ “bribe”
138 câu thật có từ bribe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bribe nghĩa là hối lộ. bribe là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: payment made to a person in a position of trust to corrupt his judgment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bribe
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Often, gambling operation owners who bribed local officials were able to continue their business.
Từ trong câu: bribe, often, gambling, operation, owner, local, official, able
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105i/Section 50/Ed Wells», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268394 (bản sửa đổi 2535461). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The Officer Commanding recognizes no circumstances justifying any member of the Force in accepting bribes in any shape or form.
Từ trong câu: bribe, justify, officer, command, recognize, circumstance, member, force
Harwood Steele, Spirit-of-iron (Manitou-pewabic). Nguồn: Project Gutenberg #74974. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
So many persons accepted bribes that he thought it more unusual for a man to despise money than to conquer the enemy.
Từ trong câu: bribe, despise, many, person, accept, think, unusual, man
165?-235? Cassius Dio Cocceianus, Dio's Rome, Volume 2 An Historical Narrative Originally Composed in Greek During the Reigns of Septimius Severus, Geta and Caracalla, Macrinus, Elagabalus and Alexander Severus: and Now Presented in English Form. Nguồn: Project Gutenberg #11607. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Destroys the power of one man to bribe one or fifty, and with his thumb at his nose defies the law to reach him.
Từ trong câu: bribe, thumb, destroy, power, man, fifty, nose, defy
William Greenwood, Confiscation; An Outline. Nguồn: Project Gutenberg #2611. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Consider a medical doctor or an civil engineer who bribed their way into obtaining a professional diploma.
Từ trong câu: diploma, consider, medical, doctor, civil, engineer, bribe, way
Samuel Vaknin, Crime and Corruption. Nguồn: Project Gutenberg #5888. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bribe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bribe takers | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bribe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bribe trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ bribe hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bribe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bribe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bribe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bribe: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (19 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.