Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bravery”

177 câu thật có từ bravery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bravery nghĩa là lòng dũng cảm. bravery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a quality of spirit that enables you to face danger or pain without showing fear. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bravery

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • General Kearny might have been saved but for his reckless bravery.

    Từ trong câu: bravery, general, save

    Henry W. Elson, The Civil War Through the Camera. Nguồn: Project Gutenberg #42655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The examples of bravery they had shown, caused them to be regarded as so many heroes to whom the common defence might be entrusted.

    Từ trong câu: bravery, example, show, cause, regard, many, hero, common

    F. H. Turpin, History of the Kingdom of Siam and of the revolutions that have caused the overthrow of the empire, up to A.D. 1770. Nguồn: Project Gutenberg #44564. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I thank you from the bottom of my heart for your devotion and your discipline and bravery, and may we all meet in better times.

    Từ trong câu: bravery, thank, bottom, heart, devotion, discipline, meet, better

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The expressive soldier might stay to demonstrate his loyalty and bravery.

    Từ trong câu: expressive, bravery, soldier, stay, demonstrate, loyalty

    «Human Behavior Is Partially Predictable», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax · CC BY 4.0

  • I know not myself what I meant by bravery in you; so greatly you may see I condemn you.

    Từ trong câu: condemn, greatly, bravery, know, myself, mean, see

    Edward, 1836-1912 [Editor] Arber, An English Garner: Critical Essays & Literary Fragments. Nguồn: Project Gutenberg #10489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • May the virtues of our posterity secure that prize which the bravery of their ancestors won!

    Từ trong câu: posterity, virtue, secure, prize, bravery, ancestor, will

    Arthur Young, A Tour in Ireland. 1776-1779. Nguồn: Project Gutenberg #22387. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In moments of mental depression it might have crossed an ultra-pessimistic mind and been brooded over as a consummation that no Spartan bravery could enable us to avert.

    Từ trong câu: pessimistic, moment, mental, depression, cross, mind, brood, spartan

    T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bravery

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
undaunted bravery54 lần
reckless bravery67 lần
heroic bravery56 lần
dauntless bravery24 lần
unflinching bravery21 lần
personal bravery187 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bravery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bravery trong kho câu?
Kho câu có 177 câu có từ bravery hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bravery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bravery gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bravery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bravery: Quá khứ đơn (24 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.