Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bravery”

177 câu thật có từ bravery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bravery nghĩa là lòng dũng cảm. bravery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a quality of spirit that enables you to face danger or pain without showing fear. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bravery

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • However, he always had a big sense of bravery, never backing down from doing the right thing.

    Từ trong câu: bravery, however, always, big, sense, never, back, down

    «Captain America», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60022 (bản sửa đổi 10994007). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bravery

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
undaunted bravery54 lần
reckless bravery67 lần
heroic bravery56 lần
dauntless bravery24 lần
unflinching bravery21 lần
personal bravery187 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bravery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bravery trong kho câu?
Kho câu có 177 câu có từ bravery hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bravery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bravery gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bravery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bravery: Quá khứ đơn (24 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.