Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bravery”

175 câu thật có từ bravery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bravery nghĩa là lòng dũng cảm. bravery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a quality of spirit that enables you to face danger or pain without showing fear. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bravery

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Bravery like yours must be accompanied by other noble traits of character.

    Từ trong câu: bravery, like, accompany, noble, trait, character

    L. T. Meade, The Little School-Mothers. Nguồn: Project Gutenberg #43140. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But we have no bravery nowadays, and, even in books, must all pretend to be as dull and foolish as our neighbours.

    Từ trong câu: bravery, nowadays, even, book, pretend, dull, foolish, neighbor

    Robert Louis Stevenson, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 02. Nguồn: Project Gutenberg #30527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They needed bravery in those old days; nothing can haunt us as their fear of sudden assault and savage cruelty must have haunted them."

    Từ trong câu: bravery, need, old, day, nothing, haunt, fear, sudden

    Sarah Orne Jewett, The Tory Lover. Nguồn: Project Gutenberg #51537. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Quincey Morris was phlegmatic in the way of a man who accepts all things, and accepts them in the spirit of cool bravery, with hazard of all he has to stake.

    Từ trong câu: bravery, way, man, accept, thing, spirit, cool, hazard

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If they were so clever and so brave, how much greater must have been the cleverness and bravery of the man who conquered them?

    Từ trong câu: cleverness, clever, brave, much, great, bravery, man, conquer

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 48, October, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11358. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bravery

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
undaunted bravery54 lần
reckless bravery67 lần
heroic bravery56 lần
dauntless bravery24 lần
unflinching bravery21 lần
personal bravery187 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bravery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bravery trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ bravery hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bravery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bravery gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bravery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bravery: Quá khứ đơn (24 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.