Câu tiếng Anh có từ “bravery”
177 câu thật có từ bravery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bravery nghĩa là lòng dũng cảm. bravery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a quality of spirit that enables you to face danger or pain without showing fear. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bravery
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Many instances of signal bravery were displayed by our troops in storming Fort Napoleon.
Từ trong câu: bravery, many, instance, signal, display, troop, storm
John Patterson, The Adventures of Captain John Patterson With Notices of the Officers, &c. of the 50th, or Queen's Own Regiment from 1807 to 1821. Nguồn: Project Gutenberg #46131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If conquest could have been obtained by personal bravery, Wyat would have been triumphant.
Từ trong câu: bravery, conquest, obtain, personal
William Harrison Ainsworth, The Tower of London: A Historical Romance, Illustrated. Nguồn: Project Gutenberg #49850. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Bravery like yours must be accompanied by other noble traits of character.
Từ trong câu: bravery, like, accompany, noble, trait, character
L. T. Meade, The Little School-Mothers. Nguồn: Project Gutenberg #43140. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His outstanding bravery had been recognized by Washington and they had begun a strong friendship which was to continue throughout their lives.
Từ trong câu: outstanding, bravery, recognize, begin, strong, friendship, continue, throughout
Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
About this time, an officer, pre-eminent for bravery and discipline, was commissioned by the government to her command.
Từ trong câu: eminent, pre, bravery, time, officer, discipline, commission, government
Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He smiled at me heroically, and the touching little bravery of it was enhanced by his actually flushing with pain.
Từ trong câu: pain, touch, enhance, bravery, actually, smile, little
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Francis was too much of a soldier and knight not be stirred by the tales of bravery and daring which were rife everywhere.
Từ trong câu: rife, much, soldier, stir, tale, bravery, dare, everywhere
Eileen Douglas, Brother Francis; Or, Less than the Least. Nguồn: Project Gutenberg #33950. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bravery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bravery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bravery trong kho câu?
- Kho câu có 177 câu có từ bravery hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bravery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bravery gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bravery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bravery: Quá khứ đơn (24 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.