Câu tiếng Anh có từ “bravery”
173 câu thật có từ bravery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bravery nghĩa là lòng dũng cảm. bravery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a quality of spirit that enables you to face danger or pain without showing fear. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bravery
Theo bậc CEFR
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Individual examples of bravery and courage, far too numerous to mention, were common throughout the entire war.
Từ trong câu: bravery, individual, example, courage, far, numerous, mention, common
Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bravery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bravery trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ bravery hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.