Câu tiếng Anh có từ “bookcase”
78 câu thật có từ bookcase hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bookcase nghĩa là tủ sách. bookcase là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a piece of furniture with shelves for storing books. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bookcase
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Not all the volumes from the old bookcase were of that character, of course.
Tất nhiên, không phải tất cả các tập trong tủ sách cũ đều có đặc điểm đó.
Từ trong câu: bookcase, volume, old, character, course
Eleanor M. Ingram, The Thing from the Lake. Nguồn: Project Gutenberg #23738. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Besides, a memorial of this nature would be hidden in a bookcase, not seen in a highway.
Từ trong câu: bookcase, besides, memorial, nature, hidden, see, highway
Various, Notes and Queries, Vol. IV, Number 91, July 26, 1851 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #37778. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One day, not long ago, she was lingering before my bookcases, taking out and glancing through various volumes.
Từ trong câu: bookcase, day, long, ago, linger, take, out, glance
Elizabeth McCracken, The American Child. Nguồn: Project Gutenberg #10398. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In a simple project, such as designing a bookcase for home use, a formal engineering process is not needed.
Từ trong câu: bookcase, simple, project, design, home, use, formal, engineer
«Space Transport and Engineering Methods/Methodologies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46344 (bản sửa đổi 4298125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Bookcases need not only to be secured, it is also necessary to secure also each shelf and its contents.
Từ trong câu: bookcase, need, secure, necessary, shelf, content
«Do-It-Yourself/Household seismic safety», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213091 (bản sửa đổi 4646925). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Shall I not find my closets empty, my bookcase, stripped, all my poor treasures lost through negligence or dishonesty?
Từ trong câu: bookcase, dishonesty, find, closet, empty, strip, poor, treasure
Émile Souvestre, An Attic Philosopher in Paris: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3999. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"If I don't make an effort--as somebody says, in that bookcase--I may remain a puny invalid for ever, like a woman.
Từ trong câu: bookcase, make, effort, somebody, remain, ever, like, woman
Henry, Mrs. Wood, The Shadow of Ashlydyat. Nguồn: Project Gutenberg #42200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bookcase
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mahogany bookcase | 24 lần |
| revolving bookcase | 25 lần |
| oaken bookcase | 12 lần |
| glazed bookcase | 11 lần |
| rosewood bookcase | 6 lần |
| dwarf bookcase | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bookcase
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bookcase trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ bookcase hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bookcase xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bookcase gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc A2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bookcase?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bookcase: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.