Câu tiếng Anh có từ “bookcase”
98 câu thật có từ bookcase hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bookcase nghĩa là tủ sách. bookcase là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a piece of furniture with shelves for storing books. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bookcase
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
After trying to turn the valves under the sink, Tony had crawled onto a bookcase.
Từ trong câu: bookcase, try, turn, valve, sink, crawl
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Wouldn’t volition be an essential aspect of creativity?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216740 (bản sửa đổi 2765089). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
His bookcase with glass doors was the only piece of furniture which he had kept beyond what was strictly indispensable.
Từ trong câu: bookcase, glass, door, piece, furniture, keep, beyond, strictly
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This had been Milly's schoolroom, and there was a good many books in two pretty-looking bookcases on each side of the fireplace.
Từ trong câu: bookcase, good, many, book, pretty, look, side, fireplace
M. E. Braddon, Milly Darrell. Nguồn: Project Gutenberg #17801. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After tea Paul took Anne up to his room to show her his mother’s picture, which had been the mysterious birthday present kept by Mrs. Irving in the bookcase.
Từ trong câu: mysterious, bookcase, present, tea, take, up, room, show
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Remembering his early love of poetry and fiction, she unlocked a bookcase, and took down several books that had been excellent reading in their day.
Từ trong câu: book, poetry, early, bookcase, read, several, reading, fiction
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bookcase
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mahogany bookcase | 24 lần |
| revolving bookcase | 25 lần |
| oaken bookcase | 12 lần |
| glazed bookcase | 11 lần |
| rosewood bookcase | 6 lần |
| dwarf bookcase | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bookcase
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bookcase trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ bookcase hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bookcase xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bookcase gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc A2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bookcase?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bookcase: Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.