Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bookcase”

98 câu thật có từ bookcase hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bookcase nghĩa là tủ sách. bookcase là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a piece of furniture with shelves for storing books. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bookcase

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • There were bookcases ranging along the walls, window-seats, a reading-table and an ancient chimney-seat.

    Từ trong câu: bookcase, range, wall, window, seat, read, table, ancient

    Harold MacGrath, The Best Man. Nguồn: Project Gutenberg #45528. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was also a carved tripod table, china table, card table, and perhaps bookcases and/or tea-table.

    Từ trong câu: bookcase, carve, table, card, perhaps, tea

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • This had been Milly's schoolroom, and there was a good many books in two pretty-looking bookcases on each side of the fireplace.

    Từ trong câu: bookcase, good, many, book, pretty, look, side, fireplace

    M. E. Braddon, Milly Darrell. Nguồn: Project Gutenberg #17801. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is a bookcase, which is almost a miracle of art; the flowers seem to wave, and the leaves to tremble, so nearly do they approach the perfection of nature.

    Từ trong câu: bookcase, almost, miracle, art, flower, seem, wave, leave

    John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #20625. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a bookcase in the room; I saw from the backs of the books, that they were about evidence, criminal law, criminal biography, trials, acts of Parliament, and such things.

    Từ trong câu: biography, criminal, parliament, bookcase, room, saw, back, book

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bookcase

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mahogany bookcase24 lần
revolving bookcase25 lần
oaken bookcase12 lần
glazed bookcase11 lần
rosewood bookcase6 lần
dwarf bookcase25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bookcase

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bookcase trong kho câu?
Kho câu có 98 câu có từ bookcase hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bookcase xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bookcase gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc A2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bookcase?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bookcase: Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.